Cách chơi vị tướng Wisp (Xạ Thủ Bé Bỏng) trong LQM cân team

193
5 (100%) 3 votes

Wisp – Xạ Thủ Bé Bỏng là vị tướng này sở hữu bộ kỹ năng cực kì phù hợp với xạ thủ, có sự cơ động không sợ bị bắt lẻ. Hôm nay, Lienquan360.net sẽ hướng dẫn các bạn cách chơi vị tướng Wisp: Xạ Thủ Bé Bỏng cân team. Hãy cùng theo dõi nhé!

Hướng dẫn cách chơi vị tướng Wisp (Xạ Thủ Bé Bỏng) cân team

1. Đánh giá sức mạnh

  • Sức phòng ngự: 1.8/10
  • Sát thương tay: 8.2/10
  • Hiệu ứng kĩ năng: 5.5/10
  • Độ khó: 3.6/10

2. Chi tiết bộ kĩ năng

– Nội Tại: Tự Hủy

Sau khi bị hạ gục, Wisp sẽ tự hủy và để lại số tạc đạn còn dư thừa, gây sát thương vật lý cho các mục tiêu trúng bom và làm chậm tốc độ di chuyển của chúng. Sát thương mỗi tạc đạn sẽ giảm 50% nếu gây sát thương lên cùng một mục tiêu từ lần thứ 2 trở đi.

– Kĩ năng 1: Pháo Động Năng

  • Hồi chiêu: 10s
  • Năng lượng: 55

Wisp lướt lên phía trước và tự kích hoạt chế độ pháo kích, tăng thêm sát thương vật lý cho mỗi đòn đánh thường kèm đánh lan trong diện nhỏ tại mục tiêu. Chế độ pháo kích còn tăng thêm 10% tốc độ tấn công và kéo dài trong 5s.

– Kĩ năng 2: Pháo YoYo

  • Hồi chiêu: 10s
  • Năng lượng: 75

Wisp bắn ra một quả pháo lăn, gây sát thương vật lý cho các mục tiêu bị lăn trúng và làm chậm tốc độ di chuyển trong 1s. Khi lăn đến điểm cuối cùng, Yoyo sẽ phát nổ và gây thêm 1 lần sát thương vật lý lớn hơn, làm choáng 1s. Khi Yoyo nổ trúng tướng địch sẽ giảm 3s hồi chiêu cho kĩ năng.

– Tuyệt chiêu: Pháo Cao Xạ

  • Hồi chiêu: 10s
  • Năng lượng: 75

Wisp oanh tặc một khu vực nhất định, gây 6 lần sát thương trong 3s, mỗi đợt gây sát thương vật lý nhất định và có thể gây thêm sát thương chí mạng (+50% sát thương kĩ năng).

3. Phép bổ trợ

– Gầm thét (Khuyến cáo): Tận dụng tối đa Pháo Động Năng của Wisp, gây nhiều hit sát thương hơn trong 1 lần kĩ năng

– Tốc Biến: Là một trong những kĩ năng quan trọng nhất giúp Wisp tự thoát hiểm khi cần – hoặc để lao vào tự sát và kéo chung team địch lên bảng cùng mình.

Do ta cần tận dụng tối đa sát thương từ pháo động năng và YOYO chỉ để lấy khống chế đối phương trước, do đó game thủ nên tập trung tăng điểm vào kĩ năng 1 trước nhé!

4. Bảng ngọc

– Ngọc cấp 2:

  • Đỏ II: Công vật lý +1.5, Máu tối đa +13.5
  • Đỏ II: Lốc Xoáy: Tốc đánh + 0.6%, Tỉ lệ chí mạng +0.3%, Sát thương chí mạng +1.1%
  • Tím II: Công vật lý +0.6, Máu tối đa +36
  • Tím II Phẫn Nộ: Tốc đánh +0.4%, Tỉ lệ chí mạng +0.3%, Tốc chạy +0.5%
  • Lục II: Máu tối đa +13.5, Xuyên giáp +3.8,
  • Lục II: Tốc đánh +0.4%, Giảm hồi chiêu +0.5%

– Ngọc cấp 3:

  • Đỏ III: Công vật lý +3.2
  • Đỏ III: Tốc đánh +1.6%, Tỉ lệ chí mạng +0.5%
  • Tím III: Tỉ lệ chí mạng +0.5%, Máu tối đa +60
  • Tím III: Công vật lý +1.6%, Tốc chạy +1%
  • Lục III: Công vật lý +0.9, Xuyên giáp +6.4

5. Trang bị

– Trang bị Đi rừng

– Trang bị Đi lane

>>> ĐỪNG BỎ LỠ Liên Quân Mobile: 4 mặt hạn chế khiến Wisp rất khó leo rank